el guiso
Pronunciation
/ɡˈiso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guiso"trong tiếng Tây Ban Nha

El guiso
01

món hầm

plato cocinado con carne, verduras y salsa, generalmente cocido a fuego lento
el guiso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guisos
Các ví dụ
Prefiero un guiso con muchas verduras.
Tôi thích một món hầm với nhiều rau củ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng