anticipado
Pronunciation
/ˌantiθipˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anticipado"trong tiếng Tây Ban Nha

anticipado
01

sớm, trước thời hạn

que ocurre antes del tiempo esperado o previsto
anticipado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más anticipado
so sánh hơn
más anticipado
có thể phân cấp
giống đực số ít
anticipado
giống đực số nhiều
anticipados
giống cái số ít
anticipada
giống cái số nhiều
anticipadas
Các ví dụ
El pago anticipado tiene un descuento especial.
Thanh toán trước hạn có một khoản giảm giá đặc biệt.
02

trước thời hạn, sớm

hecho o recibido antes del tiempo previsto
Các ví dụ
Hicieron una reserva anticipada para el concierto.
Họ đã đặt trước một đặt trước cho buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng