el día laborable
d
ˈdi
di
ía
a
a
la
la
la
bo
βo
bo
rab
ɾaβ
rab
le
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "día laborable"trong tiếng Tây Ban Nha

El día laborable
01

ngày làm việc, ngày lao động

día de la semana en el que se trabaja, generalmente de lunes a viernes 
el día laborable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
días laborable
Các ví dụ
El banco solo abre en días laborables. 

Ngân hàng chỉ mở cửa vào ngày làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng