Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El proceso
01
quá trình
conjunto de acciones o pasos para lograr un resultado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
procesos
Các ví dụ
El proceso para solicitar una visa es largo.
Quá trình xin thị thực rất dài.
02
thủ tục tố tụng, quá trình tố tụng
la serie de actos formales ante una autoridad judicial para resolver un litigio o aplicar la ley
Các ví dụ
El proceso penal contra el funcionario comenzó la semana pasada.
Quá trình tố tụng hình sự chống lại viên chức đã bắt đầu vào tuần trước.



























