Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La carta de recomendación
01
thư giới thiệu, thư tiến cử
escrito en el que una persona avala las cualidades o experiencia de otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cartas de recomendación
Các ví dụ
¿Quién puede redactarte una carta de recomendación laboral?
Ai có thể viết cho bạn một thư giới thiệu công việc?



























