Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la solicitud de empleo
/sˌoliθitˈud ðe emplˈeo/
La solicitud de empleo
[gender: feminine]
01
đơn xin việc, hồ sơ xin việc
documento en el que una persona solicita un puesto de trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
solicitudes de empleo
Các ví dụ
Recibieron más de cien solicitudes de empleo.
Họ đã nhận được hơn một trăm đơn xin việc.



























