ofender
o
o
o
fen
fen
fen
der
ˈdeɾ
der
recocerparecercometerobtener

Định nghĩa và ý nghĩa của "ofender"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bực mình, tổn thương

sentirse molesto o herido por algo que alguien dijo o hizo 
ofender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ofendo
ngôi thứ ba số ít
ofende
hiện tại phân từ
ofendiendo
quá khứ đơn
me ofendí
quá khứ phân từ
ofendido
Các ví dụ
No te ofendas por lo que dije, solo era una broma. 

Đừng bực mình vì những gì tôi đã nói, đó chỉ là trò đùa thôi.

02

xúc phạm, làm tổn thương

herir los sentimientos, el honor o las creencias de alguien 
Các ví dụ
Sus palabras groseras ofendieron a todos los presentes. 

Những lời thô lỗ của anh ta xúc phạm tất cả những người có mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng