el lío
l
ˈli
li
ío
o
o
ríotíomíotrío

Định nghĩa và ý nghĩa của "lío"trong tiếng Tây Ban Nha

El lío
01

mớ hỗn độn, sự lộn xộn

situación desordenada, caótica o difícil de manejar 
el lío definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
líos
Các ví dụ
Siempre arma un lío por cosas pequeñas. 

Cô ấy luôn làm ầm ĩ vì những chuyện nhỏ nhặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng