Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desengaño
[gender: masculine]
01
sự vỡ mộng, sự thất vọng
pérdida de la ilusión o esperanza al descubrir la verdad sobre algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desengaños
Các ví dụ
El amor no correspondido le causó un profundo desengaño.
Tình yêu không được đáp lại đã gây cho anh ấy một sự vỡ mộng sâu sắc.



























