el desengaño
de
de
de
sen
sen
sen
ga
ˈga
ga
ño
ɲo
nio
castañoextrañorebañotacaño

Định nghĩa và ý nghĩa của "desengaño"trong tiếng Tây Ban Nha

El desengaño
01

sự vỡ mộng, sự thất vọng

pérdida de la ilusión o esperanza al descubrir la verdad sobre algo 
el desengaño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desengaños
Các ví dụ
Sintió un gran desengaño al conocer la verdad. 

Anh ấy cảm thấy một sự vỡ mộng lớn khi biết được sự thật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng