Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desengaño
01
sự vỡ mộng, sự thất vọng
pérdida de la ilusión o esperanza al descubrir la verdad sobre algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desengaños
Các ví dụ
Sintió un gran desengaño al conocer la verdad.
Anh ấy cảm thấy một sự vỡ mộng lớn khi biết được sự thật.



























