el desengaño
Pronunciation
/dˌesɛŋɡˈaɲo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desengaño"trong tiếng Tây Ban Nha

El desengaño
[gender: masculine]
01

sự vỡ mộng, sự thất vọng

pérdida de la ilusión o esperanza al descubrir la verdad sobre algo
el desengaño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desengaños
Các ví dụ
El amor no correspondido le causó un profundo desengaño.
Tình yêu không được đáp lại đã gây cho anh ấy một sự vỡ mộng sâu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng