la admiración
ad
adh
mi
mi
mi
ra
ɾa
ra
ción
ˈθjon
thyon
adoración

Định nghĩa và ý nghĩa của "admiración"trong tiếng Tây Ban Nha

La admiración
01

sự ngưỡng mộ

un sentimiento de respeto profundo, aprobación y agrado hacia alguien o algo por sus cualidades, logros o habilidades 
la admiración definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sentía una gran admiración por la perseverancia de su abuelo. 

Cô ấy cảm thấy một sự ngưỡng mộ lớn lao đối với sự kiên trì của ông nội mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng