Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La admiración
[gender: feminine]
01
sự ngưỡng mộ
un sentimiento de respeto profundo, aprobación y agrado hacia alguien o algo por sus cualidades, logros o habilidades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Miró al atleta con admiración tras su récord mundial.
Anh ấy nhìn vận động viên với sự ngưỡng mộ sau kỷ lục thế giới của anh ấy.



























