Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
histérico
01
cuồng loạn, căng thẳng
que se altera o se pone muy nervioso o emocional fácilmente
Các ví dụ
No seas histérico, todo estará bien.
Đừng cuồng loạn, mọi thứ sẽ ổn thôi.
El histérico
01
người cuồng loạn
persona que muestra reacciones emocionales extremas o descontroladas
Các ví dụ
Los médicos intentaron calmar al histérico.
Các bác sĩ đã cố gắng làm dịu người bị kích động.



























