histérico
hi
i
i
sté
ˈste
ste
ri
ɾi
ri
co
ko
ko
histórico

Định nghĩa và ý nghĩa của "histérico"trong tiếng Tây Ban Nha

histérico
01

cuồng loạn, căng thẳng

que se altera o se pone muy nervioso o emocional fácilmente 
histérico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más histérico
so sánh hơn
más histérico
có thể phân cấp
giống đực số ít
histérico
giống đực số nhiều
histéricos
giống cái số ít
histérica
giống cái số nhiều
histéricas
Các ví dụ
No te pongas histérico por algo pequeño. 

Đừng trở nên cuồng loạn vì một điều nhỏ nhặt.

El histérico
01

người cuồng loạn

persona que muestra reacciones emocionales extremas o descontroladas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
histéricos
Các ví dụ
Durante la discusión, se comportó como un histérico. 

Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã hành xử như một người cuồng loạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng