Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
histérico
01
cuồng loạn, căng thẳng
que se altera o se pone muy nervioso o emocional fácilmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más histérico
so sánh hơn
más histérico
có thể phân cấp
giống đực số ít
histérico
giống đực số nhiều
histéricos
giống cái số ít
histérica
giống cái số nhiều
histéricas
Các ví dụ
No te pongas histérico por algo pequeño.
Đừng trở nên cuồng loạn vì một điều nhỏ nhặt.
El histérico
01
người cuồng loạn
persona que muestra reacciones emocionales extremas o descontroladas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
histéricos
Các ví dụ
Durante la discusión, se comportó como un histérico.
Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã hành xử như một người cuồng loạn.



























