Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
animado
01
sôi nổi, sinh động
que tiene energía, entusiasmo y alegría
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más animado
so sánh hơn
más animado
có thể phân cấp
giống đực số ít
animado
giống đực số nhiều
animados
giống cái số ít
animada
giống cái số nhiều
animadas
Các ví dụ
La fiesta estuvo muy animada anoche.
Bữa tiệc tối qua rất sôi động.
02
hoạt hình, phim hoạt hình
una película o serie creada mediante técnicas de animación
Các ví dụ
Mi hijo prefiere las series animadas sobre superhéroes.
Con trai tôi thích các bộ phim truyền hình hoạt hình về siêu anh hùng.



























