animado
Pronunciation
/ˌanimˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "animado"trong tiếng Tây Ban Nha

animado
01

sôi nổi, sinh động

que tiene energía, entusiasmo y alegría
animado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más animado
so sánh hơn
más animado
có thể phân cấp
giống đực số ít
animado
giống đực số nhiều
animados
giống cái số ít
animada
giống cái số nhiều
animadas
Các ví dụ
El ambiente en el concierto estaba muy animado.
Bầu không khí tại buổi hòa nhạc rất sôi động.
02

hoạt hình, phim hoạt hình

una película o serie creada mediante técnicas de animación
animado definition and meaning
Các ví dụ
La compañía es famosa por sus musicales animados.
Công ty nổi tiếng với các vở nhạc kịch hoạt hình của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng