responsable
res
res
res
pon
pon
pon
sab
ˈsaβ
sab
le
le
le
confortableimpermeableaconsejablerecomendable

Định nghĩa và ý nghĩa của "responsable"trong tiếng Tây Ban Nha

responsable
01

có trách nhiệm, đáng tin cậy

que cumple con sus deberes y obligaciones 
responsable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más responsable
so sánh hơn
más responsable
có thể phân cấp
giống đực số ít
responsable
giống đực số nhiều
responsables
giống cái số ít
responsable
giống cái số nhiều
responsables
Các ví dụ
Es una persona muy responsable en el trabajo. 

Đó là một người rất có trách nhiệm trong công việc.

02

có trách nhiệm

que tiene la obligación o autoridad para cuidar o controlar algo 
responsable definition and meaning
Các ví dụ
Ella es responsable del proyecto. 

Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án.

03

chịu trách nhiệm

que tiene la obligación legal o moral de hacerse cargo de algo o de asumir las consecuencias de sus actos 
Các ví dụ
La empresa es responsable por los daños. 

Công ty chịu trách nhiệm về thiệt hại.

El responsable
01

người chịu trách nhiệm

persona que tiene a su cargo una tarea, área o grupo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
responsables
Các ví dụ
El responsable del proyecto presentó los resultados. 

Người phụ trách dự án đã trình bày kết quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng