responsable
Pronunciation
/rˌespɔnsˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "responsable"trong tiếng Tây Ban Nha

responsable
01

có trách nhiệm, đáng tin cậy

que cumple con sus deberes y obligaciones
responsable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más responsable
so sánh hơn
más responsable
có thể phân cấp
giống đực số ít
responsable
giống đực số nhiều
responsables
giống cái số ít
responsable
giống cái số nhiều
responsables
Các ví dụ
Ser responsable significa cumplir con tus compromisos.
Có trách nhiệm có nghĩa là thực hiện các cam kết của bạn.
02

có trách nhiệm

que tiene la obligación o autoridad para cuidar o controlar algo
responsable definition and meaning
Các ví dụ
Los padres son responsables de sus hijos.
Cha mẹ chịu trách nhiệm về con cái của họ.
03

chịu trách nhiệm

que tiene la obligación legal o moral de hacerse cargo de algo o de asumir las consecuencias de sus actos
Các ví dụ
El testigo podría ser responsable de perjurio.
Nhân chứng có thể chịu trách nhiệm về tội khai man.
El responsable
01

người chịu trách nhiệm

persona que tiene a su cargo una tarea, área o grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
responsables
Các ví dụ
Habla con el responsable de recursos humanos.
Nói chuyện với người phụ trách nhân sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng