Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
responsable
01
có trách nhiệm, đáng tin cậy
que cumple con sus deberes y obligaciones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más responsable
so sánh hơn
más responsable
có thể phân cấp
giống đực số ít
responsable
giống đực số nhiều
responsables
giống cái số ít
responsable
giống cái số nhiều
responsables
Các ví dụ
Ser responsable significa cumplir con tus compromisos.
Có trách nhiệm có nghĩa là thực hiện các cam kết của bạn.
02
có trách nhiệm
que tiene la obligación o autoridad para cuidar o controlar algo
Các ví dụ
Los padres son responsables de sus hijos.
Cha mẹ chịu trách nhiệm về con cái của họ.
03
chịu trách nhiệm
que tiene la obligación legal o moral de hacerse cargo de algo o de asumir las consecuencias de sus actos
Các ví dụ
El testigo podría ser responsable de perjurio.
Nhân chứng có thể chịu trách nhiệm về tội khai man.
El responsable
01
người chịu trách nhiệm
persona que tiene a su cargo una tarea, área o grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
responsables
Các ví dụ
Habla con el responsable de recursos humanos.
Nói chuyện với người phụ trách nhân sự.



























