escupir
Pronunciation
/ˌeskupˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escupir"trong tiếng Tây Ban Nha

escupir
[past form: escupí][present form: escupo]
01

nhổ nước bọt, khạc nhổ

expulsar saliva o líquido de la boca con fuerza
escupir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
escupo
ngôi thứ ba số ít
escupo
hiện tại phân từ
escupiendo
quá khứ đơn
escupí
quá khứ phân từ
escupido
Các ví dụ
Por favor, no escupas dentro de la casa.
Làm ơn, đừng nhổ nước bọt trong nhà.
02

khạc nhổ, quát tháo

decir palabras con rabia y violencia, de forma brusca y desagradable
Các ví dụ
Si le dices eso, te va a escupir una maldición.
Nếu bạn nói với anh ta điều đó, anh ta sẽ nhổ một lời nguyền vào bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng