percibir
Pronunciation
/pˌɛɾθiβˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "percibir"trong tiếng Tây Ban Nha

percibir
[past form: percibí][present form: percibo]
01

nhận thức

darse cuenta o captar algo a través de los sentidos o la mente
percibir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
percibo
ngôi thứ ba số ít
percibe
hiện tại phân từ
percibiendo
quá khứ đơn
percibí
quá khứ phân từ
percibido
Các ví dụ
Percibí cierta tristeza en sus palabras.
Nhận thấy một nỗi buồn nhất định trong lời nói của anh ấy.
02

nhận, lĩnh

recibir dinero, salario, renta u otro tipo de ingreso
percibir definition and meaning
Các ví dụ
Ella percibe una pensión por jubilación.
Cô ấy nhận lương hưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng