percibir
per
peɾ
per
ci
θi
thi
bir
ˈβiɾ
bir
esculpirexpandirprevenirdifundir

Định nghĩa và ý nghĩa của "percibir"trong tiếng Tây Ban Nha

percibir
01

nhận thức

darse cuenta o captar algo a través de los sentidos o la mente 
percibir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
percibo
ngôi thứ ba số ít
percibe
hiện tại phân từ
percibiendo
quá khứ đơn
percibí
quá khứ phân từ
percibido
Các ví dụ
Pudo percibir un olor extraño en la habitación. 

Anh ấy có thể cảm nhận được một mùi lạ trong phòng.

02

nhận, lĩnh

recibir dinero, salario, renta u otro tipo de ingreso 
percibir definition and meaning
Các ví dụ
Percibe un sueldo mensual de mil euros. 

Anh ấy nhận mức lương hàng tháng một nghìn euro.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng