la sensación
sensación
sensasjón
sensasyn
hinchazónsalvaciónapelaciónimpresión

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensación"trong tiếng Tây Ban Nha

La sensación
01

cảm giác

experiencia física que se percibe a través de los sentidos 
la sensación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sensaciones
Các ví dụ
Sentí una sensación de frío en las manos. 

Tôi cảm thấy một cảm giác lạnh ở tay.

02

cảm giác

algo o alguien que es muy popular o causa gran interés 
Các ví dụ
La nueva serie se convirtió en una sensación en todo el país. 

Bộ phim truyền hình mới đã trở thành một hiện tượng trên toàn quốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng