Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sensación
[gender: feminine]
01
cảm giác
experiencia física que se percibe a través de los sentidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sensaciones
Các ví dụ
¿ Has sentido alguna vez una sensación de mareo?
Bạn đã bao giờ cảm thấy cảm giác chóng mặt chưa ?
02
cảm giác
algo o alguien que es muy popular o causa gran interés
Các ví dụ
Su invento fue una sensación entre los estudiantes.
Phát minh của anh ấy đã gây chấn động trong giới sinh viên.



























