Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El secuestro
01
bắt cóc
acción de capturar y retener a alguien contra su voluntad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
secuestros
Các ví dụ
El secuestro terminó después de varios días.
Vụ bắt cóc đã kết thúc sau vài ngày.
02
cướp, chiếm đoạt
el acto de tomar control de algo por la fuerza
Các ví dụ
El piloto evitó un posible secuestro aéreo.
Phi công đã tránh được một vụ không tặc có thể xảy ra.



























