Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
secuestrar
[past form: secuestré][present form: secuestro]
01
bắt cóc
tomar a alguien por la fuerza y retenerlo ilegalmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
secuestro
ngôi thứ ba số ít
secuestra
hiện tại phân từ
secuestrando
quá khứ đơn
secuestré
quá khứ phân từ
secuestrado
Các ví dụ
Secuestrar a alguien es un delito grave.
Bắt cóc ai đó là một tội nghiêm trọng.
02
cướp, chiếm đoạt
tomar control ilegal de un vehículo, especialmente un avión, durante su viaje
Các ví dụ
En la película, los villanos secuestran un barco de carga en alta mar.
Trong bộ phim, những kẻ phản diện cướp một tàu chở hàng trên biển khơi.



























