el robo
Pronunciation
/rˈoβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "robo"trong tiếng Tây Ban Nha

El robo
[gender: masculine]
01

vụ cướp, hành vi cướp

acción de quitar algo a alguien usando fuerza o violencia
el robo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
robos
Các ví dụ
El robo con violencia es un delito grave.
Trộm cướp với bạo lực là một tội nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng