la denuncia
de
de
de
nunc
ˈnunθ
noonth
ia
ja
ya
demenciadecencia

Định nghĩa và ý nghĩa của "denuncia"trong tiếng Tây Ban Nha

La denuncia
01

khiếu nại, tố cáo

acción de informar a las autoridades sobre un delito o problema 
la denuncia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
denuncias
Các ví dụ
Presentó una denuncia por robo en la comisaría. 

Cô ấy đã nộp một tố cáo về vụ trộm tại đồn cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng