Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La denuncia
[gender: feminine]
01
khiếu nại, tố cáo
acción de informar a las autoridades sobre un delito o problema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
denuncias
Các ví dụ
Se necesita una denuncia formal para iniciar la investigación.
Cần có tố cáo chính thức để bắt đầu cuộc điều tra.



























