Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atracar
[past form: atraqué][present form: atraco]
01
tấn công, cướp
robar con violencia o intimidación, especialmente en la calle o en un lugar público
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
atraco
ngôi thứ ba số ít
atraca
hiện tại phân từ
atracando
quá khứ đơn
atraqué
quá khứ phân từ
atracado
Các ví dụ
Atracaron a varios turistas anoche cerca del hotel.
Cướp một số khách du lịch đêm qua gần khách sạn.
02
cập bến, neo đậu
amarrar una embarcación en un puerto o muelle
Các ví dụ
Las embarcaciones no pueden atracar aquí.
Các tàu thuyền không thể cập bến ở đây.



























