Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cargador
01
bộ sạc, sạc
dispositivo que sirve para cargar la batería de aparatos electrónicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cargadores
Các ví dụ
Necesito un cargador para mi móvil.
Tôi cần một bộ sạc cho điện thoại di động của mình.



























