Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La producción
01
sản xuất
acción de fabricar o crear bienes o servicios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La empresa controla la producción para mantener la calidad.
Công ty kiểm soát sản xuất để duy trì chất lượng.
02
sản xuất
obra artística creada para cine, teatro o televisión
Các ví dụ
La nueva producción de televisión se estrenará la próxima semana.
Tác phẩm truyền hình mới sẽ ra mắt vào tuần tới.



























