dejar a alguien
Pronunciation
/dexˈaɾ a ˈalɣjɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dejar a alguien"trong tiếng Tây Ban Nha

dejar a alguien
01

bỏ rơi ai đó

abandonar o poner fin a una relación con una persona
dejar a alguien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
dejo a
ngôi thứ ba số ít
deja a
hiện tại phân từ
dejando a
quá khứ đơn
dejé
quá khứ phân từ
dejado
Các ví dụ
Nunca pensó que iba a dejar a su mejor amigo.
Anh ấy không bao giờ nghĩ rằng mình sẽ bỏ ai đó người bạn thân nhất của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng