Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El serie
01
loạt phim
conjunto de episodios de televisión o radio que forman una historia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
series
Các ví dụ
Compré la serie completa en DVD.
Tôi đã mua bộ phim đầy đủ trên DVD.
02
hiệp, đợt
grupo de repeticiones consecutivas de un ejercicio antes de descansar
Các ví dụ
La última serie suele ser la más difícil.
Loạt cuối cùng thường là khó nhất.



























