Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El serie
01
loạt phim
conjunto de episodios de televisión o radio que forman una historia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
series
Các ví dụ
Estoy viendo una serie muy interesante en la televisión.
Tôi đang xem một bộ phim truyền hình rất thú vị trên TV.
02
hiệp, đợt
grupo de repeticiones consecutivas de un ejercicio antes de descansar
Các ví dụ
Hice tres series de diez repeticiones de press de banca.
Tôi đã thực hiện ba hiệp mười lần lặp lại của bài tập đẩy ngực.



























