el reptil
Pronunciation
/repːtˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reptil"trong tiếng Tây Ban Nha

El reptil
[gender: masculine]
01

loài bò sát

animal que tiene piel con escamas y generalmente se arrastra
el reptil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reptiles
Các ví dụ
Las serpientes son reptiles sin patas.
Rắn là loài bò sát không có chân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng