el objetivo
ob
ob
ob
je
xe
khe
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo
decisivoelectivoadjetivopositivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "objetivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El objetivo
01

ống kính, thấu kính máy ảnh

lente que se usa en cámaras para enfocar la imagen 
el objetivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
objetivos
Các ví dụ
El objetivo está sucio y necesita limpieza. 

Ống kính bẩn và cần được làm sạch.

objetivo
01

khách quan, vô tư

que no tiene preferencia y juzga sin emociones 
objetivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más objetivo
so sánh hơn
más objetivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
objetivo
giống đực số nhiều
objetivos
giống cái số ít
objetiva
giống cái số nhiều
objetivas
Các ví dụ
El juez debe ser siempre objetivo en sus decisiones. 

Thẩm phán phải luôn khách quan trong các quyết định của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng