el objetivo
Pronunciation
/ˌɔβxetˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "objetivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El objetivo
[gender: masculine]
01

ống kính, thấu kính máy ảnh

lente que se usa en cámaras para enfocar la imagen
el objetivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
objetivos
Các ví dụ
El objetivo ayuda a enfocar correctamente la imagen.
Ống kính giúp lấy nét hình ảnh chính xác.
objetivo
01

khách quan, vô tư

que no tiene preferencia y juzga sin emociones
objetivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más objetivo
so sánh hơn
más objetivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
objetivo
giống đực số nhiều
objetivos
giống cái số ít
objetiva
giống cái số nhiều
objetivas
Các ví dụ
Es importante mantener una actitud objetiva en el trabajo.
Điều quan trọng là duy trì thái độ khách quan trong công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng