el oculista
o
o
o
cu
ku
koo
lis
ˈlis
lis
ta
ta
ta
analistaporristaciclistabromista

Định nghĩa và ý nghĩa của "oculista"trong tiếng Tây Ban Nha

El oculista
01

bác sĩ nhãn khoa, chuyên gia nhãn khoa

médico que se especializa en el cuidado y tratamiento de los ojos 
el oculista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oculistas
Các ví dụ
El oculista revisó la vista de mi abuelo. 

Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra thị lực của ông tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng