Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El agua oxigenada
01
nước oxy già, hydro peroxit
líquido transparente que se usa como desinfectante o para limpiar heridas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Limpió la herida con agua oxigenada.
Anh ấy đã làm sạch vết thương bằng nước oxy già.



























