Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el viaje de novios
/bjˈaxe ðe nˈoβjos/
El viaje de novios
01
chuyến đi tuần trăng mật
viaje que hacen los recién casados para celebrar su matrimonio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
viajes de novios
Các ví dụ
Quiero hacer un viaje de novios a un lugar exótico.
Tôi muốn thực hiện một chuyến đi tuần trăng mật đến một nơi kỳ lạ.



























