Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tradicional
01
truyền thống
que pertenece a una costumbre o práctica antigua y mantenida con el tiempo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más tradicional
so sánh hơn
más tradicional
có thể phân cấp
giống đực số ít
tradicional
giống đực số nhiều
tradicionales
giống cái số ít
tradicional
giống cái số nhiều
tradicionales
Các ví dụ
Celebramos la Navidad con una cena tradicional.
Chúng tôi kỷ niệm Giáng sinh với bữa tối truyền thống.
02
truyền thống, cổ điển
que mantiene costumbres o formas del pasado y resiste los cambios modernos
Các ví dụ
Mi abuelo tiene ideas muy tradicionales.
Ông tôi có những ý tưởng rất truyền thống.



























