Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El brindis
01
lời chúc mừng, nâng ly
acción de levantar la copa y beber en honor de alguien o algo,
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brindis
Các ví dụ
Durante la cena, hubo varios brindis.
Trong bữa tối, đã có nhiều lời chúc.



























