Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cera
01
sáp, sáp tẩy lông
una sustancia pegajosa que se usa para depilar
Các ví dụ
Usé cera caliente para depilarme las piernas.
Tôi đã sử dụng sáp nóng để tẩy lông chân.
02
ráy tai, chất sáp tai
sustancia cerosa que produce el oído para protegerse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cera del oído ayuda a proteger contra el polvo.
Ráy tai giúp bảo vệ chống lại bụi.
03
sáp
sustancia sólida y blanda que se obtiene de las abejas u otras fuentes, usada para cubrir, dar brillo o fabricar velas
Các ví dụ
Compré cera para hacer velas en casa.
Tôi đã mua sáp để làm nến ở nhà.



























