Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aficionado
01
người hâm mộ
persona que siente entusiasmo o interés por un deporte, arte u otra actividad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aficionados
Các ví dụ
Los aficionados a la música llegaron temprano al concierto.
Những người đam mê âm nhạc đã đến sớm buổi hòa nhạc.



























