el epicentro
Pronunciation
/ˌepiθˈɛntɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epicentro"trong tiếng Tây Ban Nha

El epicentro
01

tâm chấn

punto de la superficie terrestre situado directamente sobre el foco de un terremoto
el epicentro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
epicentros
Các ví dụ
El epicentro se localizó cerca de la costa.
Tâm chấn được định vị gần bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng