Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El epicentro
01
tâm chấn
punto de la superficie terrestre situado directamente sobre el foco de un terremoto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
epicentros
Các ví dụ
El epicentro se localizó cerca de la costa.
Tâm chấn được định vị gần bờ biển.



























