trasplantar
tras
tɾas
tras
plan
plan
plan
tar
ˈtaɾ
tar
desconectarinterpretarevolucionarcondimentar

Định nghĩa và ý nghĩa của "trasplantar"trong tiếng Tây Ban Nha

trasplantar
01

cấy ghép, trồng lại

plantar una planta en un lugar diferente 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
trasplanto
ngôi thứ ba số ít
trasplanta
hiện tại phân từ
trasplantando
quá khứ đơn
trasplanté
quá khứ phân từ
trasplantado
Các ví dụ
Trasplantaron los árboles jóvenes al parque. 

Cấy ghép những cây non vào công viên.

02

cấy ghép

transferir un órgano, tejido o células de una persona a otra o de una parte del cuerpo a otra 
Các ví dụ
Los cirujanos lograron trasplantar el corazón con éxito. 

Các bác sĩ phẫu thuật đã thành công cấy ghép trái tim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng