el cartón
ca
ka
ka
rtón
ˈɾton
rton
carbóncantón

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartón"trong tiếng Tây Ban Nha

El cartón
01

bìa cứng, giấy bồi

material grueso y resistente hecho de papel que se usa para fabricar cajas o empaques 
el cartón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La caja está hecha de cartón. 

Chiếc hộp được làm bằng bìa cứng.

02

bìa cứng, giấy bồi

un material de papel grueso y rígido, más delgado que el cartón corrugado 
el cartón definition and meaning
Các ví dụ
Para las tarjetas de visita, usamos un cartón de alta calidad. 

Đối với danh thiếp, chúng tôi sử dụng bìa cứng chất lượng cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng