Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capa de ozono
[gender: feminine]
01
tầng ozone
zona de la atmósfera que contiene una concentración alta de ozono
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Es importante cuidar la capa de ozono para la salud humana.
Việc bảo vệ tầng ozone là quan trọng đối với sức khỏe con người.



























