Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrovertido
01
hướng ngoại
que es sociable, abierto y disfruta estar con otras personas
Các ví dụ
Los extrovertidos suelen tener muchos amigos.
Người hướng ngoại thường có nhiều bạn bè.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hướng ngoại