extrovertido
Pronunciation
/ˌekstɾoβɛɾtˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extrovertido"trong tiếng Tây Ban Nha

extrovertido
01

hướng ngoại

que es sociable, abierto y disfruta estar con otras personas
extrovertido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extrovertido
so sánh hơn
más extrovertido
có thể phân cấp
giống đực số ít
extrovertido
giống đực số nhiều
extrovertidos
giống cái số ít
extrovertida
giống cái số nhiều
extrovertidas
Các ví dụ
Los extrovertidos suelen tener muchos amigos.
Người hướng ngoại thường có nhiều bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng