Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrovertido
01
hướng ngoại
que es sociable, abierto y disfruta estar con otras personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extrovertido
so sánh hơn
más extrovertido
có thể phân cấp
giống đực số ít
extrovertido
giống đực số nhiều
extrovertidos
giống cái số ít
extrovertida
giống cái số nhiều
extrovertidas
Các ví dụ
Los extrovertidos suelen tener muchos amigos.
Người hướng ngoại thường có nhiều bạn bè.



























