el guionista
guio
gjɔ
gyaw
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
centristamasajistaestilistabaterista

Định nghĩa và ý nghĩa của "guionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El guionista
01

biên kịch

persona que escribe el guion de una película, serie o programa 
el guionista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guionistas
Các ví dụ
El guionista escribió un guion muy emocionante para la película. 

Nhà biên kịch đã viết một kịch bản rất thú vị cho bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng