Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
romántico
01
lãng mạn, tình cảm
que pertenece al género literario o cinematográfico que trata sobre el amor y las relaciones sentimentales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más romántico
so sánh hơn
más romántico
có thể phân cấp
giống đực số ít
romántico
giống đực số nhiều
románticos
giống cái số ít
romántica
giống cái số nhiều
románticas
Các ví dụ
Prefiero los libros románticos a los de aventura.
Tôi thích sách lãng mạn hơn sách phiêu lưu.
02
lãng mạn
que muestra inclinación por el amor idealizado o gestos afectivos
Các ví dụ
No soy romántico, pero lo intento.
Tôi không lãng mạn, nhưng tôi cố gắng.



























