Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el plato preparado
/plˈato pɾˌepaɾˈaðo/
El plato preparado
[gender: masculine]
01
món ăn đã chuẩn bị, món ăn sẵn
comida ya cocinada y lista para comer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
platos preparados
Các ví dụ
Este plato preparado solo necesita calentarse.
Món ăn đã chuẩn bị này chỉ cần được hâm nóng.



























