muy hecho
muy
ˈmuj
mooy
he
e
e
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "muy hecho"trong tiếng Tây Ban Nha

muy hecho
01

chín kỹ, nấu chín hoàn toàn

que está completamente cocido o cocinado, sin partes crudas 
muy hecho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más muy hecho
so sánh hơn
más muy hecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
muy hecho
giống đực số nhiều
muy hechos
giống cái số ít
muy hecha
giống cái số nhiều
muy hechas
Các ví dụ
Quiero la carne muy hecha, por favor. 

Tôi muốn thịt rất chín, làm ơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng