el sillón
Pronunciation
/siʎˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sillón"trong tiếng Tây Ban Nha

El sillón
[gender: masculine]
01

ghế bành, ghế có tay vịn

asiento grande y cómodo con brazos, para una sola persona
el sillón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sillones
Các ví dụ
Pusieron un sillón junto a la chimenea.
Họ đặt một ghế bành cạnh lò sưởi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng