el cojín
cojín
koxin
kokhin
latínBenínpudínpatín

Định nghĩa và ý nghĩa của "cojín"trong tiếng Tây Ban Nha

El cojín
01

gối, đệm

almohada pequeña que se usa para apoyar el cuerpo o como adorno 
el cojín definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cojines
Các ví dụ
Puse un cojín en el sofá para estar más cómodo. 

Tôi đặt một chiếc gối lên ghế sofa để thoải mái hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng