Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tripulación
[gender: masculine]
01
phi hành đoàn, đội ngũ thủy thủ
grupo de personas que trabajan en un barco, avión u otro medio de transporte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tripulaciones
Các ví dụ
Había diez personas en la tripulación del avión.
Có mười người trong phi hành đoàn của máy bay.



























