Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El control de seguridad
01
trạm kiểm soát an ninh, điểm kiểm tra an ninh
lugar donde se revisan personas y objetos para garantizar la seguridad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
controles de seguridad
Các ví dụ
El control de seguridad está muy estricto hoy.
Kiểm soát an ninh hôm nay rất nghiêm ngặt.



























