anular
Pronunciation
/ˌanulˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anular"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hủy bỏ, hủy

cancelar o dejar sin efecto algo que estaba planeado o confirmado
anular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
anulo
ngôi thứ ba số ít
anula
hiện tại phân từ
anulando
quá khứ đơn
anulé
quá khứ phân từ
anulado
Các ví dụ
Voy a anular mi suscripción.
Tôi sẽ hủy đăng ký của mình.
02

hủy bỏ, vô hiệu hóa

dejar sin efecto un documento, contrato o decisión
anular definition and meaning
Các ví dụ
El tribunal anuló la sentencia.
Tòa án hủy bỏ bản án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng