el centro de salud
cent
ˈθent
thent
ro
ɾo
ro
de
ðe
dhe
sa
sa
sa
lud
luð
loodh

Định nghĩa và ý nghĩa của "centro de salud"trong tiếng Tây Ban Nha

El centro de salud
01

trung tâm y tế

lugar donde se ofrecen servicios médicos básicos a la comunidad 
el centro de salud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros de salud
Các ví dụ
El centro de salud está abierto de lunes a viernes. 

Trung tâm y tế mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng