Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El centro de salud
01
trung tâm y tế
lugar donde se ofrecen servicios médicos básicos a la comunidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros de salud
Các ví dụ
El centro de salud está abierto de lunes a viernes.
Trung tâm y tế mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.



























