Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ordenado
01
có tổ chức, ngăn nắp
que tiene todo en su lugar y organizado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ordenado
so sánh hơn
más ordenado
có thể phân cấp
giống đực số ít
ordenado
giống đực số nhiều
ordenados
giống cái số ít
ordenada
giống cái số nhiều
ordenadas
Các ví dụ
Me gusta mantener mi escritorio ordenado.
Tôi thích giữ bàn làm việc của mình ngăn nắp.



























